ဒိန်း

Slzii.com ရှာရန်

https://hoaphothong.com

Hóa Phổ Thông
Chương trình sách Hóa học dành cho học sinh Việt Nam
Hóa Phổ Thông Hóa Học Phổ Thông Trang Chủ Câu hỏi Liên Hệ Blog Quản Lý Hóa Phổ Thông Hóa học phổ thông Giới thiệu về trang Hóa Học Phổ Thông Nơi chứa nhiền thông tin tổng hợp về Hóa Học trong chương trình phổ thông nhất Hóa Phổ Thông là nơi tập hợp các kiển thức về hóa học được tổ chức theo các cấp học phổ thông để tiện dụng nhất. Các thông tin về hóa học này cũng sẽ được tổ chức dưới dạng các câu hỏi và trả lời để giúp cho học sinh dễ dàng tìm kiếm và làm bài tập hơn. Các câu hỏi phổ biến về phương trình và chất hóa học Những câu hỏi vừa được hỏi gần đây về phương trình hóa học (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (CH3COO)2Ca (canxi acetat) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (NH2)2CO (ure) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (NH4)2SO4 (amoni sulfat) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? (NH4)3PO4 (amoni photphat) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? Ag (bạc) tác dụng với Ag2O (bạc oxit) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (CH3COO)2Ca (canxi acetat) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (NH2)2CO (ure) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (NH4)2CO3 (amoni cacbonat) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (NH4)2Cr2O7 (amoni dicromat) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (NH4)2SO4 (amoni sulfat) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với (NH4)3PO4 (amoni photphat) ra gì ? Ag2O (bạc oxit) tác dụng với Ag (bạc) ra gì ? Tin tức thú vị Các câu hỏi về điều chế chất Làm cách nào để điểu chế ra (CH3COO)2Ca ? Làm cách nào để điểu chế ra (NH2)2CO ? Làm cách nào để điểu chế ra (NH4)2CO3 ? Làm cách nào để điểu chế ra (NH4)2Cr2O7 ? Làm cách nào để điểu chế ra (NH4)2SO4 ? Làm cách nào để điểu chế ra (NH4)3PO4 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ag ? Làm cách nào để điểu chế ra Ag2O ? Làm cách nào để điểu chế ra AgBr ? Làm cách nào để điểu chế ra AgCl ? Làm cách nào để điểu chế ra AgNO3 ? Làm cách nào để điểu chế ra AgOH ? Làm cách nào để điểu chế ra Al ? Làm cách nào để điểu chế ra Al(OH)3 ? Làm cách nào để điểu chế ra Al2(CO3)3 ? Làm cách nào để điểu chế ra Al2(SO4)3 ? Làm cách nào để điểu chế ra Al2O3 ? Làm cách nào để điểu chế ra Al2S3 ? Làm cách nào để điểu chế ra AlCl3 ? Làm cách nào để điểu chế ra AlN ? Làm cách nào để điểu chế ra Au ? Làm cách nào để điểu chế ra Ba(NO3)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra BaCl2 ? Làm cách nào để điểu chế ra BaO ? Làm cách nào để điểu chế ra Br2 ? Làm cách nào để điểu chế ra C ? Làm cách nào để điểu chế ra C2H2 ? Làm cách nào để điểu chế ra C2H4 ? Làm cách nào để điểu chế ra C2H4Br2 ? Làm cách nào để điểu chế ra C2H5OH ? Làm cách nào để điểu chế ra C2H6 ? Làm cách nào để điểu chế ra C4H6 ? Làm cách nào để điểu chế ra CH3CH=CHCH3 ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H12O6 ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H5Cl ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H5NH2 ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H5NH3Cl ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H5OH ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H5ONa ? Làm cách nào để điểu chế ra C6H6 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca(H2PO4)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca(HCO3)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca(NO3)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca(OH)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca3(PO4)2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca3N2 ? Làm cách nào để điểu chế ra Ca3P2 ? Làm cách nào để điểu chế ra CaC2 ? Làm cách nào để điểu chế ra CaCO3 ? Các câu hỏi bài tập hoá học Bài toán liên quan đến phản ứng điều chế anilin Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là: SGK 12 Đáp án: Câu A. 186,0 gam Câu B. 111,6 gam Câu C. 55,8 gam Câu D. 93,0 gam Xem đáp án và giải thích Bài tập phản ứng axit bazơ của amino axit Nâng cao - Trắc nghiệm Câu hỏi: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 16,6 Câu B. 18,85 Câu C. 17,25 Câu D. 16,9 Xem đáp án và giải thích Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Một chất khí và hai chất kết tủa. Câu B. Một chất khí và không chất kết tủa. Câu C. Một chất khí và một chất kết tủa. Câu D. Hỗn hợp hai chất khí. Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về ứng dụng của este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. CH3-COO-C(CH3)=CH2 Câu B. CH2=CH-CH=CH2 Câu C. CH3-COO-CH=CH2 Câu D. CH2=C(CH3)-COOCH3 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính chất vật lí của amin, amino axit và protein Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng ? SGK 12 Đáp án: Câu A. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường. Câu B. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng. Câu C. Các protein đều dễ tan trong nước. Câu D. Các amin không độc Xem đáp án và giải thích Bài tập nhận biết các dung dịch Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ? SGK 12 Đáp án: Câu A. NaNO3 Câu B. NaOH Câu C. NaHCO3 Câu D. NaCl Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về phản ứng xà phòng hóa của chất béo Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ? SGK 12 Đáp án: Câu A. C17H35COONa Câu B. C17H33COONa Câu C. C15H31COONa Câu D. C17H31COONa Xem đáp án và giải thích Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch muối Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 0,05 Câu B. 0,5 Câu C. 0,625 Câu D. 0,0625 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết chung về cacbohiđrat Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Đồng phân của glucozơ là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Xenlulozơ Câu B. Fructozo Câu C. Saccarozơ Câu D. Sobitol Xem đáp án và giải thích Danh pháp của este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Chất nào dưới đây là etyl axetat ? SGK 12 Đáp án: Câu A. CH3COOCH2CH3 Câu B. CH3COOH Câu C. CH3COOCH3 Câu D. CH3CH2COOCH3 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan đến phản ứng thủy phân của este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 8,20 Câu B. 6,94 Câu C. 5,74 Câu D. 6,28 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết chung về cacbohiđrat Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Saccarozơ Câu B. Fructozơ Câu C. Glucozơ Câu D. Amilopectin Xem đáp án và giải thích Bài tập về tính chất hóa học của glucozơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 30,6 Câu B. 27,0 Câu C. 15,3 Câu D. 13,5 Xem đáp án và giải thích Bài toán tính hệ số polime hóa Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Một phân tử polietylen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 20000 Câu B. 2000 Câu C. 1500 Câu D. 15000 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về cấu trúc không gian của polime Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Polietilen Câu B. Poli(vinyl clorua) Câu C. Amilopectin Câu D. Nhựa bakelit Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính axit, bazơ của các hợp chất hữu cơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ? SGK 12 Đáp án: Câu A. 4 Câu B. 5 Câu C. 2 Câu D. 3 Xem đáp án và giải thích So sánh nhiệt độ sôi của các este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. HCOOC6H5 Câu B. CH3COOC2H5 Câu C. HCOOCH3 Câu D. CH3COOCH3 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết tổng hợp về hóa hữu cơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Khẳng định nào sau đây đúng ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime Câu B. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6. Câu C. Polietilen là polime trùng ngưng Câu D. Cao su buna có phản ứng cộng Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính chất hóa học của kim loại Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Fe, Ni, Sn Câu B. Zn, Cu, Mg Câu C. Hg, Na, Ca Câu D. Al, Fe, CuO Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây đúng ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa. Câu B. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch. Câu C. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon. Câu D. Phản ứng este hóa là phản ứng 1 chiều Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính chất vật lý, tính chất hóa học của polime Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Nhận xét nào sau đây đúng ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường. Câu B. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định Câu C. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ. Câu D. Các polime dễ bay hơi. Xem đáp án và giải thích Bài tập xác định bậc của amin Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. H2N(CH2)6NH2 Câu B. CH3NHCH3 Câu C. C6H5NH2 Câu D. CH3CH(CH3)NH2 Xem đáp án và giải thích Đồng phân cấu tạo của tripeptit Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 6 Câu B. 3 Câu C. 4 Câu D. 8 Xem đáp án và giải thích Bài toán vô cơ tổng hợp Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 25,5% Câu B. 18,5% Câu C. 20,5% Câu D. 22,5% Xem đáp án và giải thích Dạng toán hỗn hợp kim loại Al và Na tác dụng với nước Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1 : 2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí (đktc). Gíá trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 7,3 Câu B. 5,84 Câu C. 6,15 Câu D. 3,65 Xem đáp án và giải thích Bài tập biện luận công thức cấu tạo dựa vào chuỗi phương trình Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : (1) C4H6O2 (M) + NaOH ® (to) (A)+ (B) (2) (B) + AgNO3 + NH3 +H2O ® (to) (F)↓ + Ag + NH4NO3 (3) (F) + NaOH ® (to) (A)↑ + NH3 + H2O. M là chất ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. HCOO(CH2)=CH2 Câu B. CH3COOCH=CH2 Câu C. HCOOCH=CHCH3 Câu D. CH2=CHCOOCH3 Xem đáp án và giải thích Bài tập biện luận công thức dựa vào giả thuyết Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. CH3OH và NH3 Câu B. CH3OH và CH3NH2 Câu C. CH3NH2 và NH3 Câu D. C2H3OH và N2 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan đến phản ứng axit bazơ của amino axit Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với tính chất trên là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 1 Câu B. 2 Câu C. 3 Câu D. 4 Xem đáp án và giải thích Bài tập xác định sản phẩm của phản ứng hóa học vô cơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư. Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 2 Câu B. 1 Câu C. 4 Câu D. 3 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan đến phản ứng đốt cháy este Nâng cao - Trắc nghiệm Câu hỏi: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 2 : 3 Câu B. 3 : 2 Câu C. 2 : 1 Câu D. 1:5 Xem đáp án và giải thích Bài toán về tính chất hóa học của peptit Nâng cao - Trắc nghiệm Câu hỏi: Thủy phân m gam hôn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ , thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2. Dần Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 35,37% Câu B. 58,92% Câu C. 46,94% Câu D. 50,92% Xem đáp án và giải thích Bài tập liên quan đến phản ứng thủy phân của peptit Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe) ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 4 Câu B. 3 Câu C. 6 Câu D. 5 Xem đáp án và giải thích Dạng toán phản ứng đốt cháy este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là : ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 1,95 Câu B. 1,54 Câu C. 1,22 Câu D. 2,02 Xem đáp án và giải thích Dạng toán liên quan đến điều chế polime - Trắc nghiệm Câu hỏi: Poli vinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên chứa 95% khí metan về thể tích theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất như sau: Metan H=15% ® Axetilen H=95% ® Vinyl clorua H=90% ® Poli(vinyl clorua). Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là : Đáp án: Câu A. 5589,08 m3 Câu B. 1470,81 m3 Câu C. 5883,25 m3 Câu D. 3883,24 m3 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan tới phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm Nâng cao - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam Câu B. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164. Câu C. Thành phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%. Câu D. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán. Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan tới phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 66,98 Câu B. 39,4 Câu C. 47,28 Câu D. 59,1 Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính chất vật lý của kim loại Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr. Câu B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu. Câu C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W. Câu D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. Xem đáp án và giải thích Câu hỏi liên quan tới danh pháp của este Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. CH3COOCH2-CH3 Câu B. CH3COOCH3 Câu C. CH3COOCH=CH2 Câu D. CH2=CH-COOCH3 Xem đáp án và giải thích Bài tập xác định chất dựa vào cấu tạo, tính chất vật lý và tính chất hóa học Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Fructozơ Câu B. Amilopectin Câu C. Xenlulozơ Câu D. Saccarozơ Xem đáp án và giải thích Câu hỏi liên quan tới công thức cấu tạo của tơ nilon-6 Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ‘‘mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa’’. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. (-CH2-CH=CH-CH2)n Câu B. (-NH-[CH2]6-CO-)n Câu C. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n Câu D. (-NH-[CH2]5-CO-)n Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về cấu tạo của amin Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. amino axit Câu B. amin Câu C. lipt Câu D. este Xem đáp án và giải thích Lý thuyết về tính axit, bazơ của các hợp chất hữu cơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. NH3 Câu B. H2N-CH2-COOH Câu C. CH3COOH Câu D. CH3NH2 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan tới phản ứng lên men glucozơ Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau: C6H12O6 -- men(30-35 o)® 2C2H5OH + 2CO2 . Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60%. Giá trị m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 360 Câu B. 108 Câu C. 300 Câu D. 270 Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan tới phản ứng thủy phân peptit trong môi trường kiềm Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 22,6 Câu B. 18,6 Câu C. 20,8 Câu D. 16,8 Xem đáp án và giải thích Câu hỏi về lý thuyết chung của amino axit Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. CH3COOC2H5 Câu B. HCOONH4 Câu C. C2H5NH2 Câu D. H2NCH2COOH Xem đáp án và giải thích Bài toán liên quan tới phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 8,20 Câu B. 10,40 Câu C. 8,56 Câu D. 3,28 Xem đáp án và giải thích Dạng toán liên quan tới phản ứng kim loại với HCl dư Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Gía trị của m là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 8,50 Câu B. 18,0 Câu C. 15,0 Câu D. 16,0 Xem đáp án và giải thích Câu hỏi lý thuyết về phản ứng xà phòng hóa chất béo Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. CH3[CH2]16(COOH)3 Câu B. CH3[CH2]16COOH Câu C. CH3[CH2]16(COONa)3 Câu D. CH3[CH2]16COONa Xem đáp án và giải thích Câu hỏi lý thuyết về phản ứng kim loại với nước Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là: ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. 2 Câu B. 4 Câu C. 3 Câu D. 1 Xem đáp án và giải thích Câu hỏi lý thuyết chung về polime Cơ bản - Trắc nghiệm Câu hỏi: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ? ĐỀ THI THỬ VĨNH PHÚC Đáp án: Câu A. Amilozơ Câu B. Nilon-6,6 Câu C. Cao su isopren Câu D. Cao su buna Xem đáp án và giải thích Câu hỏi về chất hóa học Chất (CH3COO)2Ca tên là gì ? Chất (NH2)2CO tên là gì ? Chất (NH4)2CO3 tên là gì ? Chất (NH4)2Cr2O7 tên là gì ? Chất (NH4)2SO4 tên là gì ? Chất (NH4)3PO4 tên là gì ? Chất Ag tên là gì ? Chất Ag2O tên là gì ? Chất AgBr tên là gì ? Chất AgCl tên là gì ? Tin tức bạn có thể bỏ lỡ Chất AgNO3 tên là gì ? Chất AgOH tên là gì ? Chất Al tên là gì ? Chất Al(OH)3 tên là gì ? Chất Al2(CO3)3 tên là gì ? Chất Al2(SO4)3 tên là gì ? Chất Al2O3 tên là gì ? Chất Al2S3 tên là gì ? Chất AlCl3 tên là gì ? Chất AlN tên là gì ? Chất Au tên là gì ? Chất Ba(NO3)2 tên là gì ? Chất BaCl2 tên là gì ? Chất BaO tên là gì ? Chất Br2 tên là gì ? Chất C tên là gì ? Chất C2H2 tên là gì ? Chất C2H4 tên là gì ? Chất C2H4Br2 tên là gì ? Chất C2H5OH tên là gì ? Chất C2H6 tên là gì ? Chất C4H6 tên là gì ? Chất CH3CH=CHCH3 tên là gì ? Chất C6H12O6 tên là gì ? Chất C6H5Cl tên là gì ? Chất C6H5NH2 tên là gì ? Chất C6H5NH3Cl tên là gì ? Chất C6H5OH tên là gì ? Chất C6H5ONa tên là gì ? Chất C6H6 tên là gì ? Chất Ca tên là gì ? Chất Ca(H2PO4)2 tên là gì ? Chất Ca(HCO3)2 tên là gì ? Chất Ca(NO3)2 tên là gì ? Chất Ca(OH)2 tên là gì ? Chất Ca3(PO4)2 tên là gì ? Chất Ca3N2 tên là gì ? Chất Ca3P2 tên là gì ? Chất CaC2 tên là gì ? Chất CaCO3 tên là gì ? Liên Kết Chia Sẻ ** Đây là liên kết chia sẻ bới cộng đồng người dùng, chúng tôi không chịu trách nhiệm gì về nội dung của các thông tin này. Nếu có liên kết nào không phù hợp xin hãy báo cho admin. B52 ClubB52CLUBLODE88LODE88bj38five88K8CCpg88pg88vin88vb888vb888PG99PG99https://23winnco.com/tx88https://gen88.com/https://qidian-vp.com/truyen/tran-hoi-truong-sinh/chuong-1428https://nguonlaodong.edu.vn/cam-nang-toan-tap-ve-casino-online-ok365https://sensecom.edu.vn/bao-mat-god88-huong-dan-cu-thehttps://proscience.com.co/pages/mikiworld-ole777-sanh-game-bai.htmlhttps://cuugioi.com/cach-nap-tien-vao-tai-khoan-ole777https://jackpotsghana.com/pages/cac-buoc-dang-ky-tai-khoan-78win-chi-tiet-nhat-2025-nhat-2025.htmlhttps://remitano.edu.vn/game-bai-tdtchttps://remitano.edu.vn/live-casino-soi-dong-dam-chat-chau-a-tai-td88https://anhcute.net/hoc-choi-poker-texas-holdem-truc-tuyenhttps://cuugioi.com/lo-top-la-gihttps://xosokhanhhoa.net/thong-ke-giai-dac-biet-theo-namhttps://7mvin.com/cach-dang-ky-tai-khoan-68-game-baihttps://qidianvp.blob.core.windows.net/tien-vuc/review-tu-hai-nhi-bat-dau-nhap-dao.htmlhttps://qidianvp.blob.core.windows.net/tien-vuc/review-tran-van-truong-sinh.htmlhttps://anhcute.net/hoc-choi-poker-texas-holdem-truc-tuyenrút tiền shbet Loading… Hóa Phổ Thông Câu Hỏi Blog Liên Hệ Privacy Policy Các website liên kết Giáo Dục Sáng TạoPhương Trình Hóa HọcTư Liệu Lịch SửTừ Điển Ngôn Ngữ Ký HiệuGia Sư IELTS OnlineCông Thức Vật LýTVB Một Thời Để NhớChemical Equation BalanceCâu Chuyện Nhân QuảSách Giáo Khoa Việt NamVật Lý 247Sách Giáo Khoa OnlineSách Giáo Khoa Lớp 1 Tới 12Động Lực SốngHóa Phổ ThôngTrường Học Lập TrìnhXổ Số Miền NamTải Sách PDF Miễn PhíLời Giải Toán Phổ Thông Sản phẩm xây dựng bởi Hóa Phổ Thông © Copyright 2025 Powered by hoaphothong.com
vi
vi
https://hoaphothong.com

သင့်ဆိုဒ်ကို တည်းဖြတ်မလား။

သင်ဘာလုပ်နေပါလဲ?

0.006270170211792


ဝဘ်လမ်းညွှန်
ဝဘ်လမ်းညွှန်

ဝဘ်လမ်းညွှန်
Chương trình sách Hóa học dành cho học sinh Việt Nam
ဝဘ်လမ်းညွှန်